TRA CỨU KẾT QUẢ ĐIỂM THI
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007



DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
 
STT MÃ TRƯỜNG TÊN TRƯỜNG
 1  BKA    ĐH Bách khoa Hà Nội
 2  C34    ĐH Quảng Nam (khối A)
 3  C34    ĐH Quảng Nam (khối B)
 4  C34    ĐH Quảng Nam (khối C)
 5  C34    ĐH Quảng Nam (khối D1)
 6  C34    ĐH Quảng Nam (khối N)
 7  C36    CĐ Sư phạm Kon Tum
 8  CBV    Trường Cao đẳng Bách Việt
 9  CDC    CĐ Dân lập công nghệ thông tin Tp.HCM
 10  CET    CĐ Tư thục Kinh tế-Công nghệ Tp.HCM
 11  CKG    CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
 12  CM3    CĐ Sư phạm Mẫu giáo TW3 Tp.HCM
 13  CMT    CĐ Xây dựng Miền Tây
 14  CTT    CĐ Tư thục Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ Nguyễn Tất Thành
 15  CYI    Trường CĐ Y Tế Thái Nguyên
 16  CYU    CĐ Y tế Quảng Nam
 17  D35    CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
 18  DCA    ĐH Chu Văn An
 19  DDL    ÐH Điện Lực
 20  DKC    ĐH Dân lập Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM
 21  DKH    ĐH Dược Hà Nội
 22  DLH    ĐH Dân lập Lạc Hồng
 23  DMS    ĐH Bán công Marketing
 24  DNT    ĐH Dân lập Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM
 25  DPY    Đại học Phú Yên
 26  DQB    Đại học Quảng Bình
 27  DQN    ĐH Quy Nhơn
 28  DTL    ĐH Dân lập Thăng Long
 29  DTT    ĐH Bán công Tôn Đức Thắng
 30  DVT    ĐH Trà Vinh
 31  GHA    GTVT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 32  GSA    GTVT-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 33  GTS    ĐH Giao thông Vận tải Tp.HCM
 34  HDT    ĐH Hồng Đức
 35  HHA    ĐH Hàng Hải
 36  HTC    Học viện Tài chính
 37  HUI    ĐH Công nghiệp Tp. HCM
 38  HYD    Học viện Y dược học cổ truyền
 39  KHA    ĐH Kinh tế Quốc dân
 40  KTS    ĐH Kiến trúc Tp.HCM
 41  LDA    ĐH Công đoàn
 42  LNH    ĐH Lâm nghiệp
 43  MDA    ĐH Mỏ Địa chất
 44  NHS    ĐH Ngân hàng Tp.HCM
 45  NTH    Ngoại Thương-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 46  NTS    Ngoại Thương-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 47  QSC    QGHCM-ĐH Công nghệ thông tin
 48  QSK    QGHCM-Khoa Kinh tế
 49  QST    QGHCM-ĐH Khoa học Tự nhiên
 50  QSX    QGHCM-ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
 51  SKV    Trường Đại Học SP Kỹ thuật Vinh
 52  SPD    ĐH Sư phạm Đồng Tháp
 53  SPH    ĐH Sư phạm Hà Nội
 54  SPK    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM
 55  TAG    ĐH An Giang
 56  TDL    ĐH Đà Lạt
 57  TSB    DH Thủy Sản -* Cơ sở 2 ở phía Bắc
 58  TSN    DH Thủy Sản -* Cơ sở 1 ở Nha Trang
 59  TSS    DH Thủy Sản -* Cơ sở 3 ở phía Nam
 60  TTB    ĐH Tây Bắc
 61  TTG    ĐH Tiền Giang
 62  TTN    ĐH Tây Nguyên
 63  VHS    ĐH Văn hoá Tp.HCM
 64  XDA    ĐH Xây dựng Hà Nội
 65  YPB    ĐH Y Hải Phòng
 66  YTB    ĐH Y Thái Bình
 67  ANH    Học viện An ninh nhân dân
 68  ANS    ĐH An Ninh nhân dân
 69  BPH    HVBP - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 70  BPS    HVBP - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 71  BVH    HVCNBCVT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 72  BVS    HVCNBCVT-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 73  C01    CĐ Sư phạm Hà Nội
 74  C02    CĐ Sư phạm Hồ Chí Minh
 75  C05    CĐ Sư phạm Hà Giang
 76  C06    CĐ Sư phạm Cao Bằng
 77  C08    CĐ Sư phạm Lào Cai
 78  C09    CĐ Sư phạm Tuyên Quang
 79  C10    CĐ Sư phạm Lạng Sơn
 80  C11    CĐ Sư phạm Bắc Kạn
 81  C12    CĐ Sư phạm Thái Nguyên
 82  C13    CĐ Sư phạm Yên Bái
 83  C14    CĐ Sư phạm Sơn La
 84  C16    CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc
 85  C17    CĐ Sư phạm Quảng Ninh
 86  C18    CĐ Sư phạm Ngô Gia Tự Bắc Giang
 87  C19    CĐ Sư phạm Bắc Ninh
 88  C20    CĐ Sư phạm Hà Tây
 89  C21    CĐ Sư phạm Hải Dương
 90  C22    CĐ Sư phạm Hưng Yên
 91  C23    CĐ Sư phạm Hoà Bình
 92  C24    CĐ Sư phạm Hà Nam
 93  C25    CĐ Sư phạm Nam Định
 94  C26    CĐ Sư phạm Thái Bình
 95  C27    CĐ Sư phạm Ninh Bình
 96  C29    CĐ Sư phạm Nghệ An
 97  C30    CĐ Sư phạm Hà Tĩnh
 98  C31    CĐ Sư phạm Quảng Bình
 99  C32    CĐ Sư phạm Quảng Trị
 100  C33    CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
 101  C35    CĐ Sư phạm Quảng Ngãi
 102  C37    CĐ Sư phạm Bình Định
 103  C38    CĐ Sư phạm Gia lai
 104  C39    CĐ Sư phạm Phú Yên
 105  C40    CĐ Sư phạm Đăk Lăk
 106  C41    CĐ Sư phạm Nha Trang
 107  C42    CĐ Sư phạm Đà Lạt
 108  C43    CĐ Sư phạm Bình Phước
 109  C44    CĐ Sư phạm Bình Dương
 110  C45    CĐ Sư phạm Ninh Thuận
 111  C46    CĐ Sư phạm Tây Ninh
 112  C47    CĐ Sư phạm Bình Thuận
 113  C48    CĐ Sư phạm Đồng Nai
 114  C49    CĐ Sư phạm Long An
 115  C52    CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
 116  C54    CĐ Sư phạm Kiên Giang
 117  C55    CĐ Sư phạm Cần Thơ
 118  C56    CĐ Bến Tre
 119  C57    CĐ Sư phạm Vĩnh Long
 120  C58    CĐ Sư phạm Trà Vinh
 121  C59    CĐ Sư phạm Sóc Trăng
 122  C60    CĐ Sư phạm Bạc Liêu
 123  C61    CĐ Sư phạm Cà Mau
 124  C62    CĐ Sư phạm Điện Biên
 125  CBC    CĐ Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
 126  CBD    CĐ Dân lập kinh tế kỹ thuật Bình Dương
 127  CBH    CĐ Tư thục Công nghệ Bắc Hà
 128  CCD    CĐ Công nghiệp Sao Đỏ
 129  CCH    CĐ Công nghiệp Huế
 130  CCM    CĐ Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội
 131  CCN    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I
 132  CCP    CĐ Công nghiệp Tuy Hoà
 133  CCT    CĐ Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM
 134  CCV    CĐ Công nghiệp Việt Đức
 135  CDA    CĐ Tư thục Đức Trí
 136  CDD    CĐ Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng
 137  CDE    CĐ Điện lực Tp.HCM
 138  CDH    CĐ Du lịch Hà Nội
 139  CDK    CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang
 140  CDL    ĐH Điện lực
 141  CDM    CĐ Kỹ thuật Mỏ
 142  CDN    CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai
 143  CDS    CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi
 144  CDT    CĐ Xây dựng Công trình đô thị
 145  CEA    CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An
 146  CEC    CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Cần Thơ
 147  CEP    CĐ Kinh tế Tp.HCM
 148  CES    CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II
 149  CGD    CĐ Giao thông Vận tải II
 150  CGH    CĐ Giao thông Vận tải
 151  CGS    CĐ Giao thông Vận tải 3
 152  CHC    CĐ Hoá chất
 153  CHD    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương
 154  CHN    CĐ Cộng đồng Hà Nội
 155  CIH    CĐ Công nghiệp Việt Hung
 156  CK3    ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh
 157  CK4    CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
 158  CKC    CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
 159  CKD    CĐ Kinh tế Đối ngoại
 160  CKH    CĐ Tài nguyên và Môi trường
 161  CKK    CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng
 162  CKL    CĐ Cơ khí luyện kim
 163  CKO    CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Kon Tum
 164  CKP    CĐ Kỹ thuật Lý Tử Trọng. Tp.HCM
 165  CKS    CĐ Kỹ thuật khách sạn và Du lịch
 166  CKT    CĐ Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên
 167  CKV    CĐ Kinh tế – Tài chính Vĩnh Long
 168  CKY    CĐ Kỹ thuật Y tế II
 169  CLT    CĐ Lương thực Thực phẩm
 170  CM1    CĐ Sư phạm Trung ương
 171  CM2    CĐ Sư phạm Nhà trẻ Mẫu giáo TW 2
 172  CMH    CĐ Múa Việt Nam
 173  CNB    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thái Bình
 174  CND    CĐ Công nghiệp Nam Định
 175  CNH    CĐ Sư phạm Nhạc hoạ TW
 176  CNL    CĐ Nông Lâm
 177  CNT    CĐ Nghệ thuật Hà Nội
 178  CNV    CĐ Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc
 179  CPT    CĐ Phát thanh Truyền hình I
 180  CSD    CĐ Sân khấu, Điện ảnh Tp.HCM
 181  CSH    Học viện Cảnh sát nhân dân
 182  CSS    ĐH Cảnh sát nhân dân
 183  CT3    CĐ Thể dục Thể thao Đà Nẵng
 184  CTB    CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình
 185  CTD    CĐ Tư thục Công nghệ Thành Đô
 186  CTE    CĐ Thống kê
 187  CTH    CĐ Kinh tế-Kỹ thuật thương mại
 188  CTK    CĐ Tài chính Quản trị kinh doanh
 189  CTM    CĐ Thương mại và Du lịch
 190  CTN    CĐ Tư thục Kỹ thuật - Công nghệ Đồng Nai
 191  CTQ    CĐ Tài chính Kế toán
 192  CTS    CĐ Tài chính Hải quan
 193  CTV    CĐ Truyền hình
 194  CUH    * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội hệ CĐ)
 195  CUS    * Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội hệ CĐ)
 196  CV1    CĐ Văn thư TW1
 197  CVB    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc
 198  CVD    CĐ Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
 199  CVH    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá
 200  CVL    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk
 201  CVN    CĐ Văn hoá nghệ thuật Tp.HCM
 202  CVS    DH Van Hoa HCM-He CD Khoi R1- R2- R3
 203  CVT    CĐ Công nghệ Viettronics
 204  CVV    CĐ Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An
 205  CX3    CĐ Xây dựng số 3
 206  CXD    CĐ Công nghiệp xây lắp điện
 207  CXH    CĐ Xây dựng số 1
 208  CXS    CĐ Xây dựng số 2
 209  CYA    CĐ Y tế Nghệ An
 210  CYH    CĐ Kỹ thuật Y tế I
 211  CYK    CĐ Y tế Khánh Hoà
 212  CYP    CĐ Y tế Phú Thọ
 213  CYQ    CĐ Y tế Quảng Ninh
 214  CYT    CĐ Y tế Thanh Hoá
 215  CYY    CĐ Y tế Huế
 216  CYZ    CĐ Y tế Hà Nội
 217  D03    CĐ Cộng đồng Hải Phòng
 218  D20    CĐ Cộng đồng Hà Tây
 219  D50    CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
 220  D52    CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu
 221  D54    CĐ Cộng đồng Kiên Giang
 222  D57    CĐ Cộng đồng Vĩnh Long
 223  D58    CĐ Cộng đồng Trà Vinh
 224  D64    CĐ Cộng đồng Hậu Giang
 225  DBD    ĐH Dân lập Bình Dương
 226  DBV    ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
 227  DCH    SQDC-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 228  DCL    ĐH Dân lập Cửu Long
 229  DCN    ĐH Công nghiệp Hà Nội
 230  DCS    SQDC-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 231  DDC    DH DN-CĐ Công nghệ (thuộc ĐH Đà Nẵng)
 232  DDD    ĐH Dân lập Đông Đô
 233  DDF    DH DN-ĐH Ngoại ngữ
 234  DDK    DH DN-ĐH Bách khoa
 235  DDQ    DH DN-ĐH Kinh tế
 236  DDS    DH DN-ĐH Sư phạm
 237  DDT    ĐH Dân lập Duy Tân
 238  DHB    ĐH Dân lập Hồng Bàng
 239  DHC    DH Huế-Khoa giáo dục thể chất
 240  DHF    DH Huế-ĐH Ngoại ngữ
 241  DHK    DH Huế-ĐH Kinh tế
 242  DHL    DH Huế-ĐH Nông Lâm
 243  DHN    DH Huế-ĐH Nghệ thuật
 244  DHP    ĐH Dân lập Hải Phòng
 245  DHS    DH Huế-ĐH Sư Phạm
 246  DHT    DH Huế-ĐH Khoa học
 247  DHV    ĐH Dân lập Hùng Vương
 248  DHY    DH Huế-ĐH Y
 249  DLX    ĐH Lao động-Xã hội
 250  DNH    HVKHQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 251  DNS    HVKHQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 252  DPD    ĐH Dân lập Phương Đông
 253  DPX    ĐH Dân lập Phú Xuân
 254  DQH    HVKTQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 255  DQK    ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
 256  DQS    HVKTQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 257  DQT    ĐH Quang Trung
 258  DSG    ĐH Dân lập Công nghệ Sài gòn
 259  DTC    Thái Nguyên-Khoa Công nghệ thông tin
 260  DTD    ĐH Tây Đô
 261  DTE    Thái Nguyên-ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh
 262  DTH    CĐ Bán công Hoa Sen
 263  DTK    Thái Nguyên-ĐH Kỹ thuật công nghiệp
 264  DTN    Thái Nguyên-ĐH Nông Lâm
 265  DTS    Thái Nguyên-ĐH Sư phạm
 266  DTU    Thái Nguyên-CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Thái Nguyên
 267  DTV    ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh
 268  DTY    Thái Nguyên-ĐH Y
 269  DTZ    Thái Nguyên-Khoa Khoa học Tự nhiên
 270  DVH    ĐH Dân lập Văn Hiến
 271  DVL    ĐH Dân lập Văn Lang
 272  DVX    ĐH Tư thục Công nghệ Vạn Xuân
 273  DYD    ĐH Dân lập Yersin Đà Lạt
 274  DYH    HVQY-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 275  DYS    HVQY-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 276  HAH    HVHCQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 277  HAS    HVHCQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 278  HCH    HVHCQG-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 279  HCS    HVHCQG-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 280  HEH    HVHC-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 281  HES    HVHC-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 282  HGH    SQPH - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 283  HGS    SQPH - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 284  HQH    HVHQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 285  HQS    HVHQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 286  HQT    Học Viện Quan hệ quốc tế
 287  HVQ    Học viện Quản lý giáo dục
 288  KGH    SQKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 289  KGS    SQKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 290  KMA    Học viện Kỹ thuật Mật mã
 291  KPH    HVPKKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội Học viện PKKQ )
 292  KPS    HVPKKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội Học viện PKKQ )
 293  KQH    HVKTQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 294  KQS    HVKTQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 295  KSA    ĐH Kinh tế Tp.HCM
 296  KTA    ĐH Kiến trúc Hà Nội
 297  LAH    HVSQLQ1-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 298  LAS    HVSQLQ1-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 299  LBH    HVSQLQ2-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 300  LBS    HVSQLQ2-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 301  LPH    ĐH Luật Hà Nội
 302  LPS    ĐH Luật Tp.HCM
 303  MBS    ĐH Mở Bán công Tp.HCM
 304  MHN    Viện ĐH Mở Hà Nội
 305  MTC    ĐH Mỹ thuật Công nghiệp
 306  MTH    ĐH Mỹ thuật Hà Nội
 307  MTS    ĐH Mỹ thuật Tp.HCM
 308  NHF    ĐH Ngoại ngữ Hà Nội
 309  NHH    Học viện Ngân hàng
 310  NLS    ĐH Nông Lâm Tp.HCM
 311  NNH    ĐH Nông nghiệp 1
 312  NQH    HVKHQS-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 313  NQS    HVKHQS-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 314  NVH    Nhạc viện Hà Nội
 315  NVS    Nhạc viện Tp.HCM
 316  PBH    HVSQPB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 317  PBS    HVSQPB-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 318  PCH    DH Phòng cháy chửa cháy-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 319  PCS    DH Phòng cháy chửa cháy-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 320  PKH    HVPKKQ-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 321  PKS    HVPKKQ-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 322  QHE    QGHN-Khoa Kinh tế
 323  QHF    QGHN-ĐH Ngoại ngữ
 324  QHI    QGHN-ĐH Công nghệ
 325  QHL    QGHN-Khoa Luật
 326  QHS    QGHN-Khoa Sư phạm
 327  QHT    QGHN-ĐH Khoa học Tự nhiên
 328  QHX    QGHN-ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn
 329  QSB    QGHCM-ĐH Bách khoa
 330  QSQ    QGHCM-ĐH Quốc Tế
 331  RHM    ĐH Răng - Hàm - Mặt
 332  RMI    ĐH quốc tế Rmit Việt Nam
 333  SKD    ĐH Sân khấu Điện ảnh
 334  SKH    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
 335  SKN    ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
 336  SNH    SQCB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 337  SNS    SQCB-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 338  SP2    ĐH Sư phạm Hà Nội 2
 339  SPS    ĐH Sư phạm Tp.HCM
 340  STS    ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM
 341  TCT    ĐH Cần Thơ
 342  TDB    DHTDTT1-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 343  TDD    DHTDTT1-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 344  TDH    ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Tây
 345  TDS    ĐH Thể dục thể thao 2
 346  TDV    ĐH Vinh
 347  TGC    Học viện Báo chí - Tuyên truyền
 348  TGH    HVTTGiap-* Cơ sở 1 ở phía Bắc
 349  TGS    HVTTGiap-* Cơ sở 2 ở phía Nam
 350  THP    ĐH Hải Phòng
 351  THV    ĐH Hùng Vương
 352  TLA    Thủy lợi - * Cơ sở 1 ở phía Bắc
 353  TLS    Thủy lợi - * Cơ sở 2 ở phía Nam
 354  TMA    ĐH Thương mại
 355  TTH    SQTT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 356  TTS    SQTT-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 357  TYS    Trung tâm Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế Tp.HCM
 358  VHH    ĐH Văn hoá Hà Nội
 359  VPH    KTVinhemPich-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 360  VPS    KTVinhemPich* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 361  YCT    ĐH Y dược Cần Thơ
 362  YDD    ĐH Điều dưỡng Nam Định
 363  YDS    ĐH Y Dược Tp.HCM
 364  YHB    ĐH Y Hà Nội
 365  YQH    HVQY-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)
 366  YQS    HVQY-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân đội)
 367  YTC    ĐH Y tế Công cộng
 368  ZCH    SQCB-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 369  ZCS    SQCB-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 370  ZNH    VHNTQD-* Cơ sở 1 phía Bắc (Quân sự)
 371  ZNS    VHNTQD-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Quân sự)
 372  ZPH    KTVinhemPich* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 373  ZPS    KTVinhemPich* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 374  ZTH    SQTT-* Cơ sở 1 ở phía Bắc (Dân sự)
 375  ZTS    SQTT-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)
 376  ZVH    VHNTQD-* Cơ sở 1 phía Bắc (Dân sự)
 377  ZVS    VHNTQD-* Cơ sở 2 ở phía Nam (Dân sự)

 

 
 
 


Chương trình được thực hiện giữa Trung tâm Viễn thông APM Telecom và Công ty TEKCIZ
Phối hợp thực hiện: Vụ Đại học - Bộ Giáo dục và Đào tạo